mê
Phát âm (IPA): Hà Nội [me˧˧] · Huế, Sài Gòn [mej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.
- Mê rổ.
- Lành làm thúng, thủng làm mê. (tục ngữ)
- Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm.
- Ngủ mê.
- Nằm mê.
- Mê cuồng.
- Mê đắm.
- Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa.
- Mê gái mê bóng đá.
- Mê mải.
- Mê mẩn.
- Mê mết.
- Lạc (đường).
- Mê cung.
- Mê lộ.
- Umê.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mê"
袂duệ, mê, mệ䛧mê敉mê, địch, mị, mỵ麋mi, my, mê眯mi, my, mê, mễ, mị, mỵ謎mê, mễ𡇒mê迷mê麛mi, my, mê, mễ醚mi, my, mê谜mê糜mi, my, mê醾mi, my, mê謎mê
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mê" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fascinate · adore · crazy about; unconscious |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 迷惑 mí huo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | adorer · fasciner |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หลง lǒng · ติดใจ tìt-jai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | affascinare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mê"
đam mêHam thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa.hôn mêỞ trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.say mêHam thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.mê man(Hoặc t.) .mê tínLòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.mê sảng(xem từ nguyên 1) Mê man đến mức nói nhảm nhí.mải mêỞ trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa.chết mêMê đắm một ai đó.thuốc mê(Y học) .mê cunglà một nơi có có rất nhiều đường đi và rất khó tìm được đường ramê hoặcLàm cho người ta lầm lẫn.mê lộCon đường khiến người ta không còn tỉnh táo.si mêMê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa.ngủ mêNằm mơ.mê hồnLàm cho ham thích đến cao độ.mê mẩnSay mê đắm đuối.đê mêCó cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng.mê đắmTrạng thái say mê đến mức đắm đuối.gây mêLàm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.mê tín dị đoanđể chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.tê mêỞ trạng thái gần như mất hết cảm giác, đến mức mê mẩn, không hay biết gì, do bị tác động nào đó.chấp mêCố chấp không sáng suốt.ham mêƯa thích tới mức say mê.máu mêTính hay ham thích quá độ.mê cuồngSay mê đến mức mất hết sáng suốt, không còn ý thức được phải trái, đúng sai nữa.bến mêChữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổ vì còn sống trong mê muội chưa giác ngộ nên gọi là "bến mê". Hình dung cuộc đời con người hết sức thê thảm.nói mêNói trong lúc ngủ.mân mêSờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.mê muộiMụ đi, không còn tỉnh táo, sáng suốt.mảng mê(Từ cũ)u mêMê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.mê mệtMê đi không biết gì nữa.chết mê chết mệtMê mẩn, không tỉnh táo.nằm mêChiêm bao.nón mêNón đã rách nát.mâm mêSờ sẽ và lâu.mê đạoXem mê cungmê lầmTrạng thái điên đảo theo Phật giáo.mê ngủNhìn thấy trong giấc ngủ những hình ảnh thường khác những sự vật có thực.đẹp mê hồnVô cùng đẹp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.