Động từ
- Ham thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa.
- Đam mê cờ bạc.
- Đam mê rượu chè.
Câu ví dụ thêm
- Cờ vua là đam mê của tôi.Chess is my passion.
- Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.It’s never too late to pursue my passions and dreams.
- Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.To share one's passion is to live it fully.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 耽迷.
"đam mê" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | passion · enthusiast · passion; passionate about |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 激情 jī qíng |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la passion |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Leidenschaft |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | страсть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la passione · appassionato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đam mê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.