Động từ
- Mê đắm một ai đó.
- Thấy cô ta, cậu đã chết mê đi rồi, còn gì.
"chết mê" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | infatuate |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "chết mê"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chết mê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.