chết mê chết mệt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Mê mẩn, không tỉnh táo.
    • Chết mê chết mệt với cái bọn này.

Cấu tạo âm tiết

chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc
mêâm đầu m · vần ê · thanh ngang
chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc
mệtâm đầu m · vần êt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chết mê chết mệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.