mệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mêt"
"mệt" là một từ
Tính từ. Mà cần ngủ hoặc nghỉ ngơi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mệt"
mệt mỏiMệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa.mệt lửMệt đến nỗi như không cử động được nữa.mệt nhoàiMệt lắm.mệt nhọcMệt nói chung.mệt lảMệt lắm.
Từ có "mệt" ở sau
Cùng vần "êt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.