Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mệt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
êtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "mêt"

"mệt" là một từ

Tính từ. Mà cần ngủ hoặc nghỉ ngơi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mệt"

Từ có "mệt" ở sau

Cùng vần "êt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.