Tính từ
- Mệt đến nỗi như không cử động được nữa.
- 1918, , '
Câu ví dụ thêm
- Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.She felt quite worn out after arguing with friends.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mệt lử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.