Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bến mê

Danh từ
Danh từ
  1. Chữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổ vì còn sống trong mê muội chưa giác ngộ nên gọi là "bến mê". Hình dung cuộc đời con người hết sức thê thảm.
    • Nghĩ thân phù thế mà đau. Bọt trong bể khổ vào đầu bến mê.

Cấu tạo âm tiết

bếnâm đầu b · vần ên · thanh sắc
mêâm đầu m · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bến mê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.