麛
miHán Việt
myHán Việt
mêHán Việt
mễHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9E9B
- Bộ thủ
- 鹿 lộc số 198
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mi — Hán Việt. Chữ cùng âm "mi" · âm tiết mi
- my — Hán Việt. Chữ cùng âm "my"
- mê — Hán Việt. Chữ cùng âm "mê" · âm tiết mê
- mễ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mễ" · âm tiết mễ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 麛 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fawn
Chữ khác cũng đọc là "mi"
Chữ khác cũng đọc là "my"
Chữ khác cũng đọc là "mê"
Chữ khác cũng đọc là "mễ"
Chữ cùng bộ 鹿
麗lệ鹿lộc麋mi麂kỉ麊mi麑nghê麁thô䴡lệ麃bào麄thô麅bào麆sự麇quân麈chủ麉kiên麌ngu麍lưu麎quân麒kì麓lộc麙hàm麚gia麜lật麞chương麟lân麠canh麤thô𢉖lộc䴠yểu𪊑kiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 麛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 麛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).