黴
miHán Việt
myHán Việt
môiHán Việt · Nôm
maiHán Việt
viHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9EF4
- Bộ thủ
- 黑 hắc số 203
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 23
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mi — Hán Việt. Chữ cùng âm "mi" · âm tiết mi
- my — Hán Việt. Chữ cùng âm "my"
- môi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "môi" · âm tiết môi
- mai — Hán Việt. Chữ cùng âm "mai" · âm tiết mai
- vi — Hán Việt. Chữ cùng âm "vi" · âm tiết vi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 黴 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
mold, mildew; bacteria, fungi
Giản thể và phồn thể
Chữ 黴 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "mi"
Chữ khác cũng đọc là "my"
Chữ khác cũng đọc là "môi"
Chữ khác cũng đọc là "mai"
Chữ khác cũng đọc là "vi"
Chữ cùng bộ 黑
點đếm黑hắc墨mặc默mặc黨chưởng黜truất黬cảm黒hắc𪐗hắc黓mắc𪐢sì黔kiềm黕đảm黖hý𪐾sì𪑑ngăm黥kình黧lê黮trẩm黰chẩn黱đại黲thảm黳ê𪒗thâm黵đảm𪓇đen𪓈nghịt黩độc䵝ý䵞kình
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 黴
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 黴 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 黴 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).