點
đếmNôm
đêmNôm
chấmNôm
điểmâm Việt
Chữ Nôm U+9EDE
- Bộ thủ
- 黑 hắc số 203
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đếm — Nôm. Chữ cùng âm "đếm" · âm tiết đếm
- đêm — Nôm. Chữ cùng âm "đêm" · âm tiết đêm
- chấm — Nôm. Chữ cùng âm "chấm" · âm tiết chấm
- điểm — âm Việt. Chữ cùng âm "điểm" · âm tiết điểm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 點 theo lối Nôm
chấmĐiểm tròn trên vài chữ cái.đêm(Khoảng thời gian) Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc.đếmLiệt kê những số.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dot, speck, spot; point, degree
Giản thể và phồn thể
Chữ 點 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đếm"
Chữ khác cũng đọc là "đêm"
Chữ khác cũng đọc là "chấm"
Chữ khác cũng đọc là "điểm"
Chữ cùng bộ 黑
黑hắc墨mặc默mặc黨chưởng黜truất黬cảm黴mi黒hắc𪐗hắc黓mắc𪐢sì黔kiềm黕đảm黖hý𪐾sì𪑑ngăm黥kình黧lê黮trẩm黰chẩn黱đại黲thảm黳ê𪒗thâm黵đảm𪓇đen𪓈nghịt黩độc䵝ý䵞kình
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 點
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 點 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 點 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).