黬
cảmHán Việt · Nôm
camHán Việt · Nôm
ảmHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9EEC
- Bộ thủ
- 黑 hắc số 203
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cảm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cảm" · âm tiết cảm
- cam — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cam" · âm tiết cam
- ảm — Hán Việt. Chữ cùng âm "ảm" · âm tiết ảm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 黬 theo lối Nôm
cam(Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua.cảmNói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
blackhead
Chữ khác cũng đọc là "cảm"
Chữ khác cũng đọc là "cam"
Chữ khác cũng đọc là "ảm"
Chữ cùng bộ 黑
點đếm黑hắc墨mặc默mặc黨chưởng黜truất黴mi黒hắc𪐗hắc黓mắc𪐢sì黔kiềm黕đảm黖hý𪐾sì𪑑ngăm黥kình黧lê黮trẩm黰chẩn黱đại黲thảm黳ê𪒗thâm黵đảm𪓇đen𪓈nghịt黩độc䵝ý䵞kình
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 黬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 黬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).