敢

thínhHán Việt
cảmHán Việt · Nôm
cámNôm
dámNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6562
Bộ thủ
攴 số 66
Nét ngoài bộ
8
Tổng số nét
12
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Tính từ
  1. Táo bạo, dũng cảm.
  2. Dám hay mạo hiểm làm một điều gì đó.
  3. Để chắc chắn, chắc chắn hoàn toàn, đặt cược, cá cược.
Phó từ
  1. (văn học hoặc tiếng Phúc Kiến, tiếng Teochew, tiếng Hakka của Đài Loan, câu hỏi tu từ) không lẽ nào, vì sao. Xem 豈.
  2. (cổ hoặc Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu Hokkien) có lẽ.
  3. (Tiếng Hokkien và Hakka của Đài Loan) Trạng từ nghi vấn, được đặt trước động từ để tạo câu hỏi có-không. Xêm 咁, 甘, 干.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 敢 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

to dare, venture; bold, brave

Chữ khác cũng đọc là "thính"

Chữ khác cũng đọc là "cảm"

Chữ khác cũng đọc là "cám"

Chữ khác cũng đọc là "dám"

Chữ cùng bộ 攴

Xem cả 83 chữ thuộc bộ 攴 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 敢

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 敢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 敢 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).