廳
thínhHán Việt
sảnhHán Việt · Nôm
thinhHán Việt · Nôm
sanhHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5EF3
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 22
- Tổng số nét
- 25
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thính — Hán Việt. Chữ cùng âm "thính" · âm tiết thính
- sảnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sảnh" · âm tiết sảnh
- thinh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thinh" · âm tiết thinh
- sanh — Hán Việt. Chữ cùng âm "sanh" · âm tiết sanh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 廳 theo lối Nôm
sảnhNhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).thinhYên lặng không nói gì, như thể không biết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hall, central room
Giản thể và phồn thể
Chữ 廳 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thính"
Chữ khác cũng đọc là "sảnh"
Chữ khác cũng đọc là "thinh"
Chữ khác cũng đọc là "sanh"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng底để店điếm廠xưởng廟miếu序tự庄bành床sàng座toà庫khố庭đình府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廊lang廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý廂sương废phế庳bỉ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 廳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 廳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).