Chữ Hán Nôm đọc là "thính"
22 chữ có âm đọc "thính" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thính": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thính"
敢Táo bạo, dũng cảm聽hear, listen; underst…庭Sân nhỏ; sân trong廳hall, central room听hear; understand; obe…倩(từ lóng) người đàn b…厅hall, central room凊surname蔪鋌ingots, bars of metal…侹straight聴hear, listen; underst…铤ingots, bars of metal…頲straight颋straight聼hear, listen; underst…蓩𦕢
Chữ Nôm đọc là "thính"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).