店
điếmHán Việt
đêmNôm
xómNôm
tiệmNôm
đámNôm
điệmâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E97
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- điếm — Hán Việt. Chữ cùng âm "điếm" · âm tiết điếm
- đêm — Nôm. Chữ cùng âm "đêm" · âm tiết đêm
- xóm — Nôm. Chữ cùng âm "xóm" · âm tiết xóm
- tiệm — Nôm. Chữ cùng âm "tiệm" · âm tiết tiệm
- đám — Nôm. Chữ cùng âm "đám" · âm tiết đám
- điệm — âm Việt. Chữ cùng âm "điệm" · âm tiết điệm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Khách sạn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 店 theo lối Nôm
đêm(Khoảng thời gian) Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc.đámTập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.tiệm(Cũ) . Cửa hàng.xómKhu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
shop, store; inn, hotel
Chữ khác cũng đọc là "điếm"
Chữ khác cũng đọc là "đêm"
Chữ khác cũng đọc là "xóm"
Chữ khác cũng đọc là "tiệm"
Chữ khác cũng đọc là "đám"
Chữ khác cũng đọc là "điệm"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng底để廠xưởng廟miếu序tự庄bành床sàng座toà庫khố庭đình廳thính府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廊lang廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý廂sương废phế庳bỉ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 店
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 店 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 店 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).