盎
ángHán Việt · Nôm
angHán Việt · Nôm
đámNôm
ánNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+76CE
- Bộ thủ
- 皿 mãnh số 108
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- áng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "áng" · âm tiết áng
- ang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ang" · âm tiết ang
- đám — Nôm. Chữ cùng âm "đám" · âm tiết đám
- án — Nôm. Chữ cùng âm "án" · âm tiết án
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 盎 theo lối Nôm
ánBàn cao và hẹp mặt.đámTập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.áng(Cũ) Ba, bố.angĐồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cup; pot; bowl; abundant
Chữ khác cũng đọc là "áng"
Chữ khác cũng đọc là "ang"
Chữ khác cũng đọc là "đám"
Chữ khác cũng đọc là "án"
Chữ cùng bộ 皿
盆bồn監giám盒hạp盃bôi益ích盛thịnh盡tận盤bàn盧lư盜đạo皿mãnh盈doanh盖cái监giám盐diễm盗đạo盞chén盘bàn盅trung盌oản盍hạp盟minh盔khôi盄chiêu盇hạp盉hoà𥂉trộm盦am𥃑mâm𥃞hết
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 盎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 盎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).