潭
tầmHán Việt
đàmHán Việt
chằmNôm
đậmNôm
đámNôm
đầmNôm
đằmâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6F6D
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tầm — Hán Việt. Chữ cùng âm "tầm" · âm tiết tầm
- đàm — Hán Việt. Chữ cùng âm "đàm" · âm tiết đàm
- chằm — Nôm. Chữ cùng âm "chằm" · âm tiết chằm
- đậm — Nôm. Chữ cùng âm "đậm" · âm tiết đậm
- đám — Nôm. Chữ cùng âm "đám" · âm tiết đám
- đầm — Nôm. Chữ cùng âm "đầm" · âm tiết đầm
- đằm — âm Việt. Chữ cùng âm "đằm" · âm tiết đằm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 潭 theo lối Nôm
đậmHơi mặn.đầm(Cũ) Đàn bà, con gái phương Tây.đámTập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.chằmĐầm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
deep pool, lake; deep, profound
Chữ khác cũng đọc là "tầm"
Chữ khác cũng đọc là "đàm"
Chữ khác cũng đọc là "chằm"
Chữ khác cũng đọc là "đậm"
Chữ khác cũng đọc là "đám"
Chữ khác cũng đọc là "đầm"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 潭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 潭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 潭 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).