chằm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chăm"
"chằm" là một từ
Danh từ, Động từ. Đầm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chằm"
Từ có "chằm" ở sau
chằm chằmKhông rời mắt nhìn.ôm chằmÔm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột.
Cùng vần "ăm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.