cằm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "căm"
"cằm" là một từ
Danh từ. Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên. Xem đủ nghĩa →
Từ có "cằm" ở sau
Cùng vần "ăm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.