căm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "căm"
"căm" là một từ
Danh từ, Động từ. Đphg Nan hoa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "căm"
căm ghétCăm giận và oán ghét.căm giậnCăm ghét và giận dữ (nói khái quát).căm thùLà hành động rất ghét, thù hận một ai đó, thúc giục phải trả thù. Có thể tới mức độ muốn giết người mình căm thù.căm phẫnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.căm tứcCăm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình).căm phậnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.căm uấtCăm giận, uất ức, vì không làm gì được, phải kìm nén trong lòng.căm cămNói rét run lên.căm hờnCăm giận và oán hờn sâu sắc.căm hậnXem căm thùCăm MuộnMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Từ có "căm" ở sau
căm cămNói rét run lên.rét căm cămRét lắm, người run bật lên.rét căm cămRét lắm, người run bật lên.bánh cămCấu trúc của vành bánh xe máy gồm các thanh sắt được làm từ thép, nhôm gắn kết với nhau, giúp cho vành xe chắc chắn khi chịu tải trọng.
Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.