Định nghĩa
- Rét lắm, người run bật lên.
Cấu tạo âm tiết
| rét | âm đầu r · vần et · thanh sắc |
| căm | âm đầu c · vần ăm · thanh ngang |
| căm | âm đầu c · vần ăm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "rét căm căm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.