trăm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "trăm"
Từ bắt đầu bằng "trăm"
trăm nămTừ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người.trăm họTừ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.trăm phần trămXài hết cái gì.trăm ngàyLễ cử hành ngày thứ một trăm sau ngày chết của một người.
Từ có "trăm" ở sau
phần trămSố phần so với một trăm phần (ký hiệu %).thứ ba trămDạng thứ tự của cái số ba trăm.bạn trăm nămVợ hoặc chồng, trong quan hệ gắn bó trọn đời.bọc trăm trứng"Bọc trăm trứng" là một chi tiết trong truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ Âu Cơ sinh ra một cái bọc lớn, sau đó nở ra 100 người con trai. Một nửa ở lại với Âu Cơ trên bờ, một nửa theo cha là Lạc Long Quân xuống biển.trăm phần trămXài hết cái gì.
Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.