trăm ngày

Danh từ
Danh từ
  1. Lễ cử hành ngày thứ một trăm sau ngày chết của một người.

Cấu tạo âm tiết

trămâm đầu tr · vần ăm · thanh ngang
ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trăm ngày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.