tăm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ămvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tăm"

"tăm" là một từ

Danh từ. Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tăm"

Từ có "tăm" ở sau

Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.