tăm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tăm"
"tăm" là một từ
Danh từ. Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tăm"
tăm tíchTin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.tăm hơi(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát).tăm tắpNói cử động hết sức đều nhau.tăm cá bóng chimChỉ tin tức thư từ.tăm bôngTăm dài có một đầu to đập xơ như cái hoa, dùng để xát răng.
Từ có "tăm" ở sau
tiếng tămLời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.mất tămKhông biết đi đâu, không có tin tức.tối tămTối nói chung.biệt tămBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.rượu tămRượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.ngậm tămNín lặng không được nói.lăm tămNói nước mới bắt đầu sủi.bóng chim tăm cáVí những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.nghe tăm.bặt tămNhư biệt tăm.rửa mặt bằng tămgười xấu xí, ở dơ.hôm tăm tạm ngộĐêm hôm không biết đi lầm vào.sủi tăm(cổ) Như sủi bọt.
Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.