bóng chim tăm cá

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.
    • Nghĩ điều trời thẳm vực sâu
    • Bóng chim tăm cá, biết đâu mà nhìn! (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
chimâm đầu ch · vần im · thanh ngang
tămâm đầu t · vần ăm · thanh ngang
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bóng chim tăm cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.