Thành ngữ
- Ví những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.
- Nghĩ điều trời thẳm vực sâu
- Bóng chim tăm cá, biết đâu mà nhìn! (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
| bóng | âm đầu b · vần ong · thanh sắc |
| chim | âm đầu ch · vần im · thanh ngang |
| tăm | âm đầu t · vần ăm · thanh ngang |
| cá | âm đầu c · vần a · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bóng chim tăm cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.