Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rượu tăm

Danh từ
Danh từ
  1. Rượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.
  2. Phần tinh túy của rượu cất bằng phương pháp thủ công nghiệp, có nồng độ cao, được nhiều người sành ưa chuộng.

Cấu tạo âm tiết

rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng
tămâm đầu t · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rượu tăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.