tăm tích

Danh từ
Danh từ
  1. Tin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.
    • Đi biệt tăm tích.
    • Tìm mãi chẳng thấy tăm tích đâu.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tămâm đầu t · vần ăm · thanh ngang
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tăm tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.