Danh từ
- Tin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.
- Đi biệt tăm tích.
- Tìm mãi chẳng thấy tăm tích đâu.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tăm tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.