tâm tích

Danh từ
Danh từ
  1. Việc giấu kín trong lòng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tâm tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.