tăm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tam˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên.
- Tin tức về một người.
- Đi biệt tăm.
- Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tăm"
tiếng tămLời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.mất tămKhông biết đi đâu, không có tin tức.tối tămTối nói chung.biệt tămBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.rượu tămRượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.ngậm tămNín lặng không được nói.tăm tắpNói cử động hết sức đều nhau.lăm tămNói nước mới bắt đầu sủi.tăm hơi(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát).tăm tíchTin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.bóng chim tăm cáVí những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.tăm bôngTăm dài có một đầu to đập xơ như cái hoa, dùng để xát răng.bặt tămNhư biệt tăm.nghe tăm.sủi tăm(cổ) Như sủi bọt.rửa mặt bằng tămgười xấu xí, ở dơ.hôm tăm tạm ngộĐêm hôm không biết đi lầm vào.tăm cá bóng chimChỉ tin tức thư từ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.