tạm
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːm˧˨ʔ] · Huế [taːm˨˩ʔ] · Sài Gòn [taːm˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.
- Tạm thay làm giám đốc.
- Tạm lánh đi nơi khác.
- Hội nghị tạm hoãn.
- Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi là được.
- Làm tạm đủ ăn.
- Bài thơ nghe tạm được.
- Công việc tạm gọi là ổn.
- Ăn tạm cho đỡ đói.
- Láy Tàm tạm. (ng. 2 Ý mức độ thấp)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tạm"
椠tiệm, thiễm, tạm暂tạm槧tiệm, thiễm, tạm, chỉ, thị三tạm, sâm, tam, tám鏨tiệm, tạm暫tạm蹔tạm錾tạm鏨tạm槧thiễm, tạm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tạm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | temporary; so-so |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 暂且 zàn qiě · 姑且 gū qiě |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tạm"
tạm biệtChia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại.tạm thờiChỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài.tàm tạmQua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.tạm đượcXem tạm ổntạm trúỞ tạm một thời gian.tạm cưCư trú tạm thời, không ở cố định hoặc cư trú lâu dài.tạm bợNói cảnh sống không ổn định.tạm quyềnGiữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.tạm ổnlà một trạng thái bình thường, không quá vui cũng không quá buồntạm tuyểnTạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức.tạm ứngỨng trước, sẽ thanh toán sau.giật tạmVay trong một thời gian ngắn.cõi tạmTrần gian, thế gian nơi con người đang sinh sống bình thường theo Phật giáo.tạm ngừngTạm thời dừng hoạt động.tạm trữDự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.tạm chiChi trước một số tiền trong khoản phải chi nào đó; phân biệt với tạm thu.tạm vắngTạm thời vắng mặt, không xuất hiện.tạm hoãnTạm thời trì hoãn một công việc nào đó.tạm thuThu trước một số tiền trong khoản được thu nào đó; phân biệt với tạm chi.tạm dịchChỉ những từ gì đó chưa có từ chính thức ở tiếng Việt nên chỉ có thể dịch ra chữ tự chế để hiểu tạm.tạm ướcBản giao ước ký kết giữa hai bên để tạm thời hòa hoãn các cuộc xung đột.hôm tăm tạm ngộĐêm hôm không biết đi lầm vào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.