Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tạm tuyển

Động từ
Động từ
  1. Tạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức.
    • nhân viên tạm tuyển

Cấu tạo âm tiết

tạmâm đầu t · vần am · thanh nặng
tuyểnâm đầu t · vần uyên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tạm tuyển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.