Động từ
- Dự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.
- tạm trữ lúa gạo cho mùa bão
- mua cà phê tạm trữ để chờ giá lên
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tạm trữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.