tạm trữ

Động từ
Động từ
  1. Dự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.
    • tạm trữ lúa gạo cho mùa bão
    • mua cà phê tạm trữ để chờ giá lên

Cấu tạo âm tiết

tạmâm đầu t · vần am · thanh nặng
trữâm đầu tr · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tạm trữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.