tầm

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [təm˨˩] · Huế [təm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.
    • Cao quá tầm tay, với không tới.
    • Tầm nhìn xa.
  2. Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao.
    • Cao như thế là vừa tầm.
    • Tầm quan trọng của vấn đề.
    • Một tác phẩm ngang tầm thời đại.
  3. Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy.
    • Nghỉ giữa tầm.
    • Kíp công nhân đổi tầm (đổi ca).
    • Thông tầm.
    • Tan tầm.
  4. (Cũ) . x. tìm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tầm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tầm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh range; about (time)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tầm"

tầm nhìnNói về cách nhìn cuộc đời.tầm thườngHết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).sưu tầmTìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.thông tầmNói lao động mỗi ngày liền một buổi.Tầm Dương GiangTên sông thuộc tỉnh Giang Tây Trung Quốc chảy qua huyện Cửu Giang đời Đường, nhà thơ Bạch Cư Dị đang làm quan ở kinh đô, bị giáng chức về làm Tư Mã quận Cửu Giang (Tức quận Giang Châu). ở đây, trong một lần tiễn bạn ở bến sông Tầm Dương, nhà thơ gặp một cô gái giang hồ trên sông, cô gái vốn là một tay đánh đàn tỳ bà nổi tiếng ở kinh đô Tràng An lưu lạc về đây. Nghe đàn Tì bà, ltầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.tầm phèophất phơ, không thực.tầm vócVóc dáng hình thể.tầm maCây có nhiều lông, hơi ngứa.tầm tầmNơi bán đấu giá những vật bị tịch thu hoặc gửi bán (cũ).tầm tầmNơi bán đấu giá những vật bị tịch thu hoặc gửi bán (cũ).tầm hồnTình cảm và ý nghĩ.truy tầmTheo dõi để tìm cho ra.tầm nãTìm bắt khắp nơi người đang trốn tránh nào đó.tầm gửiLoài cây có diệp lục, lá màu lục sẫm, sống bám ký sinh trên cành các cây khác.tầm phàoVu vơ, không thực chất hoặc không có mục đích gì.vừa tầmĐúng với mức, không xa quá.tầm phơKhông có mục đích gì.tầm tãNói mưa lâu và nặng hạt. Ngb. Đầm đìa.tầm bậyBậy bạ, càn rỡ và vớ vẩn.tầm thướcNói khổ người vừa phải.tầm xuânCây mọc hoang, cùng họ với hoa hồng.tầm bạxem tầm bậytầm bậy tầm bạ(Khẩu ngữ) Như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).tầm bậy tầm bạ(Khẩu ngữ) Như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).tầm oanhTơ rối.cá tầmCá nước ngọt sống ở sông lớn vùng ôn đới, có bộ xương còn một phần sụn, trứng dùng làm món ăn quý.tầm sétVũ khí và công cụ sản xuất của người nguyên thủy, hình cái búa.Tầm XáMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.tầm vôngLoài tre nhỏ không có gai, gióng dài, ruột đặc, thường dùng làm gậy.Tầm thuỷSông Tầm Dương ở tỉnh Giang Tây.tầm xíchGậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ.ba tầmNón xuất hiện thời chúa Nguyễn, được lợp bằng lá cọ hoặc gồi, hình như lọng hoặc tai nấm, đỉnh phẳng, đường kính khoảng 70-80 cm, vành cao 10–12 cm hoặc hơn. Lòng nón đính một vành hình phễu gọi là khùa hoặc khua (摳) để gia cố trên đầu. Đôi khi được gọi là nón mười.tầm bỏiBệnh trẻ con, da bọc đầu bộ phận sinh dục ngoài phồng lên to.Xuân TầmMột xã thuộc huyện Văn Yên, h. Yên Bái, Việt Nam.tầm ruồng"Mới hôm qua đây anh viết như vầy: Dư luận nhiều khi chánh đáng mà cũng nhiều khi tầm ruồng. Anh nói vậy là nghĩa gì hả anh ? Chữ tầm ruồng gồm cả ý tầm phổng và "buộng ruồng, nghĩa là vật gì có hình tướng bề ngoài mà bề trong không có gì cả. Vậy mà anh đem dùng làm trạng từ (adjectif) để hình dung cho chữ dư luận, đối với chữ "chánh đáng", là cái gì vậy anh? Thôi chắc rồi! Anhtầm vung(Đph) Quả cau già.tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.tầm chương trích cúNói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.

Cấu tạo âm tiết

tầmâm đầu t · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.