Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ba tầm

Danh từ
Danh từ
  1. Nón xuất hiện thời chúa Nguyễn, được lợp bằng lá cọ hoặc gồi, hình như lọng hoặc tai nấm, đỉnh phẳng, đường kính khoảng 70-80 cm, vành cao 10–12 cm hoặc hơn. Lòng nón đính một vành hình phễu gọi là khùa hoặc khua (摳) để gia cố trên đầu. Đôi khi được gọi là nón mười.

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
tầmâm đầu t · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ba tầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.