Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.
- (Nghĩa bóng) Chỉ việc người con trai tìm người yêu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 尋花問月.
"tầm hoa vấn nguyệt" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 尋花問月 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 花を尋ねて柳を問う |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tầm | âm đầu t · vần âm · thanh huyền |
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
| vấn | âm đầu v · vần ân · thanh sắc |
| nguyệt | âm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tầm hoa vấn nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.