vừa tầm

Phó từ
Phó từ
  1. Đúng với mức, không xa quá.
    • Vừa tầm mắt nhìn.
    • Con chim đậu trên cành vừa tầm súng.

Cấu tạo âm tiết

vừaâm đầu v · vần ưa · thanh huyền
tầmâm đầu t · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vừa tầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.