Phó từ
- Đúng với mức, không xa quá.
- Vừa tầm mắt nhìn.
- Con chim đậu trên cành vừa tầm súng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vừa tầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.