Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tầm vóc

Danh từ
Danh từ
  1. Vóc dáng hình thể.
    • Tầm vóc bình thường.
    • Tầm vóc cao lớn.
  2. Tầm cỡ, quy mô.
    • Một công trình có tầm vóc quốc gia.

Cấu tạo âm tiết

tầmâm đầu t · vần âm · thanh huyền
vócâm đầu v · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tầm vóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.