Danh từ
- Vóc dáng hình thể.
- Tầm vóc bình thường.
- Tầm vóc cao lớn.
- Tầm cỡ, quy mô.
- Một công trình có tầm vóc quốc gia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tầm vóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.