giới hạn

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Mức độ nhất định không thể vượt qua.
    • Năng lực của mỗi người đều có giới hạn (Hồ Chí Minh)
  2. Đường ngăn cách hai khu vực.
    • Chỗ giới hạn hai tỉnh.
Động từ
  1. Hạn chế trong một phạm vi nhất định.
    • Phục vụ kịp thời không có nghĩa là.
    • Văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trường Chinh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 界限.

"giới hạn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh limit · confine · limit; to limit
🇨🇳 Tiếng Trung 界限 jiè xiàn · 极限 jí xiàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 限る かぎる · 限界 げんかい · 制限 せいげん · 限度 げんど
🇰🇷 Tiếng Hàn 한 han · 한계 hangye · 한정되다 hanjeongdoeda · 한하다 hanhada · 한정하다 hanjeonghada
🇫🇷 Tiếng Pháp la limite · limiter
🇷🇺 Tiếng Nga предел преде́л · ограничение ограниче́ние
🇹🇭 Tiếng Thái จำกัด jam-kàt
🇮🇹 Tiếng Ý il limite · limitare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc
hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giới hạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.