Danh từĐộng từ
- Mức độ nhất định không thể vượt qua.
- Năng lực của mỗi người đều có giới hạn (Hồ Chí Minh)
- Đường ngăn cách hai khu vực.
- Chỗ giới hạn hai tỉnh.
- Hạn chế trong một phạm vi nhất định.
- Phục vụ kịp thời không có nghĩa là.
- Văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trường Chinh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 界限.
"giới hạn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | limit · confine · limit; to limit |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 界限 jiè xiàn · 极限 jí xiàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 限る かぎる · 限界 げんかい · 制限 せいげん · 限度 げんど |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 한 han · 한계 hangye · 한정되다 hanjeongdoeda · 한하다 hanhada · 한정하다 hanjeonghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la limite · limiter |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | предел преде́л · ограничение ограниче́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จำกัด jam-kàt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il limite · limitare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giới hạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.