Phó từ
- Nói lao động mỗi ngày liền một buổi.
- Cơ quan làm thông tầm từ
- Giờ sáng đến.
- Giờ.
- Chiều giữa có nửa giờ nghỉ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thông tầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.