thông tầm

Phó từ
Phó từ
  1. Nói lao động mỗi ngày liền một buổi.
    • Cơ quan làm thông tầm từ
  2. Giờ sáng đến.
  3. Giờ.
  4. Chiều giữa có nửa giờ nghỉ.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
tầmâm đầu t · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thông tầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.