Định nghĩa
- Bệnh trẻ con, da bọc đầu bộ phận sinh dục ngoài phồng lên to.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tầm bỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.