tam
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [taːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kết hợp hạn chế) . Ba.
- Lúc tam canh (cũ; canh ba).
- Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tục ngữ).
Câu ví dụ thêm
- Đây là một hình tam giác đều.This is an equilateral triangle.
- Đây là một tam giác đều.This is an equilateral triangle.
- Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó.Heron's Formula shows how the area of a triangle can be expressed as a function of its side lengths.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tam"
叁tham, tam〣tam参tảm, tham, sâm, xam, tam叄tham, sâm, tam三tạm, sâm, tam, tám仨ta, tam參tảm, tham, sấm, sâm, xam, tam弎tam毵tam鬖tam犙tam蔘sâm, tam毿sam, tam三tam, tám毿tam
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tam"
Tam ĐiệpMột thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.tam giácĐa giác có ba góc, ba cạnh.tái tam tái tứ(Nghĩa đen) Làm lại ba bốn lần.mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).tam hoàng ngũ đế(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.tam tàiCó ba màu.lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".tam đạiBa đời (đời cha, đời ông và đời cụ).tam toạngBạ sao hay vậy, không căn cứ vào đâu.hình tam giác.tam quyBa lễ "qui y" tức quy y phật, quy y pháp, quy y tăng.Tam Thanh(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.tam giác đềuTam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.Tam HiệpMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tam PhúMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tam HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tam GiangPhá ở tỉnh Thừa Thiên-Huế, ngăn cách với biển bởi dải đất Hướng Điền chạy dọc bờ biển. Diện tích khoảng 56km2, dài tới 18km, rộng khoảng 3km, đổ ra biển ở cửa Thuận An. Có sông Hương, Mỹ Chánh đổ vào phá. Nối liền với phá Cầu Hai bởi các đầm An Tuyền, Thanh Lâm và Hà Trung.tiểu tamNgười phụ nữ chen chân vào mối tình của cặp đôi đang yêu nhau hay cuộc hôn nhân vợ chồng, nhằm phá hoại tình yêu hay hạnh phúc gia đình của họ.tam thể(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Ba màu.tam tòngBa nguyên tắc của giáo lí phong kiến Trung Quốc (tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử) bắt người đàn bà phải tuân thủ là khi ở nhà phải theo cha, khi lấy chồng phải theo chồng, khi chồng chết phải theo con trai.mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.tam giác vuôngTam giác có một góc vuông (góc 90 độ)tam cấpCó ba bậc.tam tộcBa họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ.tam hợpNói thứ vôi trộn với tro và muối để lát nền nhà, lát sân. . .tam giáo(Id.) . Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước.tam bảnLoại thuyền gỗ nhỏ.tam giớiBa cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật; cũng dùng để chỉ chung thế giới.tam đảoBa hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.tam bànhCơn tức giận của người đàn bà.tam cúcMột trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), mỗi loại gồm các quân: , , , , , , .tam cươngBa quan hệ của đạo đức phong kiến, ở Trung Quốc và Việt Nam trước kia, là.tam phápBa toà.tam đoạn luậnPhép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề, ví dụ.tam giác cânTam giác có hai cạnh bằng nhau.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).quá tam ba bậnĐã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.Tam NgôChỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.