tam thể

Danh từ
Danh từ
  1. (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Ba màu.
    • Mèo tam thể (lông đen, trắng, vàng).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 三采.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "tam thể"

Cấu tạo âm tiết

tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tam thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.