tam pháp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ba toà.
    • Đô sát, đại lý, hình bộ họp lại thành một toà án đặc biệt để xử những việc quan trọng

Cấu tạo âm tiết

tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tam pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.