Định nghĩa
- Ba toà.
- Đô sát, đại lý, hình bộ họp lại thành một toà án đặc biệt để xử những việc quan trọng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tam pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.