叄
thamHán Việt · Nôm
sâmHán Việt · Nôm
tamHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53C4
- Bộ thủ
- 厶 số 28
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tham — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tham" · âm tiết tham
- sâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sâm" · âm tiết sâm
- tam — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tam" · âm tiết tam
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 叄 theo lối Nôm
tham(Kng.) . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).tam(Kết hợp hạn chế) . Ba.sâmTừ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
take part in, intervene; ginseng
Giản thể và phồn thể
Chữ 叄 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tham"
Chữ khác cũng đọc là "sâm"
Chữ khác cũng đọc là "tam"
Chữ cùng bộ 厶
去khứ参tảm參tham县huyền厷cung厸lân厺khứ厼nhĩ厾huyền叀chuyên叁tham𠫾đi𠬃bỏ𠬉tránh叇đãi𠬒cút𠬕bỏ𠬖bỏ厶khư𠫓đột𠫔quăng𠫖quăng㕕ảo厹nhu𠫙khung𠫚mâu𠫠đồ𠫤lận𠫩tranh𠫪lục
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 叄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 叄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).