tham

Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
amvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tham"

"tham" là một từ

Danh từ, Động từ. (Kng.) . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tham"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tham"

tham khảoTài liệu tham khảo (viết tắt).tham quanXem xét một nơi nào.tham giaGóp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.tham nhũngLợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân.tham lamThích vơ vét về phần mình cho nhiều.tham chiếuCăn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu.tham vọngLòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.tham mưuGiúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội.tham ôVơ vét một cách bần tiện.tham tánCán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.tham chínhDự vào chính trị hay dự vào chính quyền.tham chiếnTham gia vào cuộc chiến tranh.tham nghịDự bàn.tham kiếnĐến gặp để bàn bạc, thỉnh giáo hoặc xin ý kiến.tham nghị việnthượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.tham thì thâmNhững kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.tham thiềnHọc theo, luyện theo phép thiền định.tham vấnTham gia tư vấn để thảo luận lấy ý kiến đóng góp hoặc giúp đỡ.tham biệnCông chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.tham mưu trưởngNgười đứng đầu cơ quan tham mưu.tham luậnPhần trình bày ý kiến phát biểu ở một hội nghị.tham tàiHám của.tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.Tham SơnMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tham triChức quan dưới chức thượng thư của triều đình Huế.tham sinhHam sống một cách không chính đáng.tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.Tham ĐônMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.tham tán, đổng binhHai chức quan coi việc đem quân đi đánh giặc.tham tangTang vật về một vụ tham ô.tham như mõCái gì cũng thèm khát.tham tụngChức quan to nhất trong triều đình phong kiến thời Lê - Trịnh.tham thuyềnThăm cảnh chùa.tham tànTham lam và tàn ác.

Từ có "tham" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.