thảm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tham"
"thảm" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thảm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thảm"
thảm họaTai họa lớn, gây nhiều đau thương, tang tóc.thảm hạiCó vẻ khổ sở, đáng thương.thảm khốcGây tai hại lớn.thảm sátGiết hại hàng loạt người một cách tàn ác.thảm đạmBuồn rầu lạnh lẽo.thảm thiếtHết sức thương tâm, đau xót.thảm trạngTình trạng đau thương.thảm thươngLàm cho buồn rầu thương xót.thảm xanhChiếc thảm màu lục trải trên bàn họp.thảm sầuBuồn rầu, đáng xót xa.thảm cảnhTình trạng đáng thương.
Từ có "thảm" ở sau
bi thảmRất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.buồn thảmBuồn đau và thảm đạm.sầu thảmBuồn rầu bi đát, buồn rầu thảm thương.cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.
Cùng vần "am", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.