đảm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
amvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "đam"

"đảm" là một từ

Tính từ. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đảm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đảm"

Từ có "đảm" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.