đảm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đam"
"đảm" là một từ
Tính từ. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đảm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đảm"
đảm bảo(Và d.) . Như bảo đảm.đảm nhậnBằng lòng chịu trách nhiệm.đảm đươngNhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng và làm hết sức mình.đảm nhiệmNhận lấy công việc hay gánh vác một nhiệm vụ khó khăn.đảm đangGiỏi giang, biết gánh vác nhiều công việc.
Từ có "đảm" ở sau
bảo đảmSự thực hiện được hoặc giữ được.can đảmCó sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.thất đảmSợ hãi đến mức hoảng hốt, mất hết tinh thần.khiếp đảmSợ đến mức có cảm giác như rụng rời chân tay, mất hết hồn vía.táng đảmSợ hãi đến mức mất mật.hoàng đảmBệnh da trở màu vàng vì mật thấm vào da.bảo đảm pháp luậtCác quyền cơ bản của công dân được nhà nước bảo hộ bằng luật pháp.thất đảm kinh hồn(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Cùng vần "am", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.