đàm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đam"
Từ bắt đầu bằng "đàm"
đàm phánBàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất cách giải quyết những vấn đề có liên quan.đàm thoạiNói chuyện trao đổi ý kiến với nhau.đàm đạoNói chuyện trao đổi thân mật với nhau (về một chuyện gì đó).đàm luậnBàn bạc về một vấn đề.
Từ có "đàm" ở sau
máy bộ đàmMáy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.tọa đàmToạ đàm.hội đàmHọp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế.thời đàmThể văn đăng báo và bàn chuyện thời sự (cũ).phiếm đàmChuyện trò bâng quơ.bộ đàm(Khẩu ngữ) máy bộ đàm (nói tắt).bút đàmTrao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ.ưu đàmLoài hoa hiếm của phật giáo có màu trắng, kích thước nhỏ, tên khoa học Ficus racemosa. Cứ 3000 năm lại nở một lần.nhàn đàmNói chuyện phiếm.tùng đàmMục báo hay mục tạp chí, bàn những việc lặt vặt (cũ).mạn đàmTrao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề.điện đàmTrao đổi công việc quan trọng qua điện thoại.
Cùng vần "am", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.