ưu đàm

Danh từ
Danh từ
  1. Loài hoa hiếm của phật giáo có màu trắng, kích thước nhỏ, tên khoa học Ficus racemosa. Cứ 3000 năm lại nở một lần.

Cấu tạo âm tiết

ưuâm đầu (không) · vần ưu · thanh ngang
đàmâm đầu đ · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ưu đàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.