Từ bắt đầu bằng "ư" (71 từ)
ƯChữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.ư ửTừ mô phỏng tiếng rên nhỏ, trầm và kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn một.ưa1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả.ưa chuộngThích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.ưa nhìnNói thứ gì càng nhìn càng thấy đẹp.ưa thíchThích hơn những cái khác.ưngChim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn.ưng biển.ưng khuyểnChim ưng và chó nuôi để đi săn; ví bọn tôi tớ theo chủ làm càn.ưng thuậnBằng lòng nghe theo.ưng ýCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.ưng ứcCảm thấy hơi ức.ưng ửngHơi đỏ hồng lên.ưu(Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước.ưu binhHạng lính được ưu ái nhờ huyết thống hoặc công trạng.ưu dânLo lắng cho người trong nước.ưu hậuĐối đãi đặc biệt (cũng như ưu đãi).ưu khuyết điểmƯu điểm và khuyết điểm (nói gộp)ưu phiềnLo buồn.ưu phânPhân điểm được ưu nghĩa là bậc tốt nhất, cao nhất.ưu sầuLo buồn rầu rĩ.ưu thươngVừa buồn vừa đau lòng.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.ưu thếThế mạnh hơn.ưu tiên(thường dùng phụ trước.ưu trươngCó áp suất thẩm thấu cao hơn (thường so với áp suất thẩm thấu của huyết thanh).ưu tú(người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.ưu tưLo nghĩ sâu sắc, kín đáo.ưu việtTốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả.ưu áiLo lắng việc nước và yêu dân.ưu điểmChỗ tốt, chỗ hay.ưu đàmLoài hoa hiếm của phật giáo có màu trắng, kích thước nhỏ, tên khoa học Ficus racemosa. Cứ 3000 năm lại nở một lần.ưu đãiDành cho những điều kiện, quyền lợi đặc biệt hơn so với những đối tượng khác.ươmGieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác.ươm ướmNói ướm thử để thăm dò ý kiến.ươn(Cá, tôm, thịt) Không còn tươi, đã chớm có mùi hôi.ươn hènHèn kém lắm, không dám làm việc gì khó đến mình.ươn ướtHơi ướt.ươngươm cây giốngương bướngBướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát).ương gànBướng bỉnh một cách gàn dở, trái với lẽ thường.ương ngạnhBướng, ngang ngạnh, không chịu nghe lời ai.ướcĐại lượng chia hết một đại lượng khác.ước aoxem ao ướcước chungƯớc đồng thời của nhiều đại lượng.ước chừngƯớc vào khoảng.ước hẹn(Vch.) . Như hẹn ước.ước lượcRút gọn.ước lệQuy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật.ước muốnĐiều mong muốn thiết tha.ước sốSố chia hết của một số khác.ước số chungƯớc số đồng thời của nhiều số.ước tínhTính áng chừng trên đại thể.ước vọngĐiều mong mỏi.ướmĐặt thử vào để xem có vừa, có hợp không.ướpĐể một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm.ướp lạnhCho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon.ướp ngâuƯớp hoa ngâu vàng rất thơm.ướtCó thấm nước hay có nước trên bề mặt.ướt mèmƯớt đẫm và dính bết vào nhau.ướt rườn rượt(nhưng ý nhấn mạnh hơn).ướt rượtướt đến mức như sũng những nước.ướt sũngƯớt nhiều, vì ngâm lâu trong nước hoặc thấm đẫm nước.ướt sườn sượt(nhưng ý nhấn mạnh hơn).ướt átƯớt nhiều, gây cảm giác khó chịu.ướt đẫmƯớt nhiều, thấm đẫm đều khắp.ườn(nằm) ở tư thế duỗi dài người ra (vì lười biếng)ưỡnLàm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau.ưỡn a ưỡn ẹo(nhưng ý mức độ nhiều hơn).ưỡn à ưỡn ẹo.ưỡn ẹoTừ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn.